HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH

KT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoài Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:08' 26-10-2010
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Phòng giáo dục đào tạo Đà Lạt
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
ÔN THI LẠI MÔN TOÁN- LỚP 7
Đề số 004 (Thời gian làm bài: 20 phút)

1). Điểm kiểm tra môn toán học kì I của học sinh lớp 7A được ghi lại trong ( Bảng 1) sau:
Điểm
4
5
6
7
8
9
10

Số HS đạt được
3
4
7
9
8
6
5

Giá trị 6 có tần số là
A). 6 B). 7 C). 4 D). 9
2). Cho M = 6y6 - 2y4 - 6y6 + 1 . Bậc của đa thức M là:
A). 4 B). 0 C). 6 D). 1
3). Nghiệm của đa thức P(x) = 4x + 12 là:
A). x = B). x = C). x = 3 D). x = -3
4). Mốt của dấu hiệu ở ( Bảng 1) là:
A). 7 B). 5 C). 9 D). 10
5). Cho ABC vuông tại C thì:
A). AB2 = AC2 + BC2 B). BC2 = AB2 + AC2
C). AC2 = AB2 + BC2 D). AC2 = BC2 - AB2
6). Cho DEF, biết DE = 5 cm; DF = 10 cm; EF = 8 cm. So sánh các góc của DEF, ta có:
A). B). C). D).
7). Cho ABC có AM là trung tuyến. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A). . GM = 2AG B). C). D).
8). Giá trị của biểu thức x8y3 tại x = -1 , y = 1 là :
A). 24 B). -1 C). 1 D). 11
9). Cho B = 8x3y. Đơn thức đồng dạng với B là:
A). xy3 B). 8(x3y)3 C). 8xy D). x3y
10). Bộ ba nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác:
A). 2 cm, 3 cm, 5 cm B). 5 cm, 5 cm, 8 cm
C). 8cm, 4cm, 3 cm D). 1 cm, 2 cm, 4 cm
11). Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác là giao điểm của:
A). ba đường trung trực. B). ba đường trung tuyến.
C). ba đường phân giác. D). ba đường cao.
12). Trực tâm của tam giác là giao điểm của :
A). Ba đường cao B). Ba đường trung trực
C). Ba đường phân giác D). Ba đường trung tuyến
………HẾT………

 
Gửi ý kiến

HỘI THI BẮN TÊN LỬA NƯỚC