HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH
KT TOAN 7 2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoài Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:04' 26-10-2010
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoài Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:04' 26-10-2010
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Phòng giáo dục đào tạo Đà Lạt
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN TOÁN- LỚP 7
Đề số 001 (Thời gian làm bài: 20 phút)
1). Cho DEF, biết DE = 5 cm; DF = 10 cm; EF = 8 cm. So sánh các góc của DEF, ta có:
A). B). C). D).
2). Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác là giao điểm của:
A). ba đường trung trực. B). ba đường phân giác.
C). ba đường cao. D). ba đường trung tuyến.
3). Điểm kiểm tra môn toán học kì I của học sinh lớp 7A được ghi lại trong ( Bảng 1) sau:
Điểm
4
5
6
7
8
9
10
Số HS đạt được
3
4
7
9
8
6
5
Giá trị 6 có tần số là
A). 4 B). 7 C). 9 D). 6
4). Giá trị của biểu thức x8y3 tại x = -1 , y = 1 là :
A). 24 B). 11 C). 1 D). -1
5). Cho B = 8x3y. Đơn thức đồng dạng với B là:
A). 8(x3y)3 B). 8xy C). x3y D). xy3
6). Nghiệm của đa thức P(x) = 4x + 12 là:
A). x = -3 B). x = C). x D). x = 3
7). Bộ ba nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác:
A). 2 cm, 3 cm, 5 cm B). 8cm, 4cm, 3 cm C). 1 cm, 2 cm, 4 cm D). 5 cm, 5 cm, 8 cm
8). Cho ABC vuông tại C thì:
A). AC2 = BC2 - AB2 B). AC2 = AB2 + BC2
C). BC2 = AB2 + AC2 D). AB2 = AC2 + BC2
9). Cho ABC có AM là trung tuyến. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A). B). . GM = 2AG C). D).
10). Mốt của dấu hiệu ở ( Bảng 1) là:
A). 7 B). 9 C). 5 D). 10
11). Cho M = 6y6 - 2y4 - 6y6 + 1 . Bậc của đa thức M là:
A). 6 B). 1 C). 0 D). 4
12). Trực tâm của tam giác là giao điểm của :
A). Ba đường trung trực B). Ba đường trung tuyến
C). Ba đường phân giác D). Ba đường cao
………HẾT………
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN TOÁN- LỚP 7
Đề số 001 (Thời gian làm bài: 20 phút)
1). Cho DEF, biết DE = 5 cm; DF = 10 cm; EF = 8 cm. So sánh các góc của DEF, ta có:
A). B). C). D).
2). Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác là giao điểm của:
A). ba đường trung trực. B). ba đường phân giác.
C). ba đường cao. D). ba đường trung tuyến.
3). Điểm kiểm tra môn toán học kì I của học sinh lớp 7A được ghi lại trong ( Bảng 1) sau:
Điểm
4
5
6
7
8
9
10
Số HS đạt được
3
4
7
9
8
6
5
Giá trị 6 có tần số là
A). 4 B). 7 C). 9 D). 6
4). Giá trị của biểu thức x8y3 tại x = -1 , y = 1 là :
A). 24 B). 11 C). 1 D). -1
5). Cho B = 8x3y. Đơn thức đồng dạng với B là:
A). 8(x3y)3 B). 8xy C). x3y D). xy3
6). Nghiệm của đa thức P(x) = 4x + 12 là:
A). x = -3 B). x = C). x D). x = 3
7). Bộ ba nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác:
A). 2 cm, 3 cm, 5 cm B). 8cm, 4cm, 3 cm C). 1 cm, 2 cm, 4 cm D). 5 cm, 5 cm, 8 cm
8). Cho ABC vuông tại C thì:
A). AC2 = BC2 - AB2 B). AC2 = AB2 + BC2
C). BC2 = AB2 + AC2 D). AB2 = AC2 + BC2
9). Cho ABC có AM là trung tuyến. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A). B). . GM = 2AG C). D).
10). Mốt của dấu hiệu ở ( Bảng 1) là:
A). 7 B). 9 C). 5 D). 10
11). Cho M = 6y6 - 2y4 - 6y6 + 1 . Bậc của đa thức M là:
A). 6 B). 1 C). 0 D). 4
12). Trực tâm của tam giác là giao điểm của :
A). Ba đường trung trực B). Ba đường trung tuyến
C). Ba đường phân giác D). Ba đường cao
………HẾT………
 





