HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH

KT TOAN 7 2010 HKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoài Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:05' 26-10-2010
Dung lượng: 56.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Phòng giáo dục đào tạo Đà Lạt
Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN TOÁN- LỚP 7
Đề số 002 (Thời gian làm bài: 20 phút)
1). Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác là giao điểm của:
A). ba đường trung tuyến. B). ba đường phân giác.
C). ba đường cao. D). ba đường trung trực.
2). Cho M = 6y6 - 2y4 - 6y6 + 1 . Bậc của đa thức M là:
A). 4 B). 0 C). 6 D). 1
3). Điểm kiểm tra môn toán học kì I của học sinh lớp 7A được ghi lại trong ( Bảng 1) sau:
Điểm
4
5
6
7
8
9
10

Số HS đạt được
3
4
7
9
8
6
5

Giá trị 6 có tần số là
A). 9 B). 7 C). 6 D). 4
4). Nghiệm của đa thức P(x) = 4x + 12 là:
A). x = B). x = 3 C). x D). x = -3
5). Mốt của dấu hiệu ở ( Bảng 1) là:
A). 5 B). 9 C). 7 D). 10
6). Giá trị của biểu thức x8y3 tại x = -1 , y = 1 là :
A). 1 B). 24 C). -1 D). 11
7). Bộ ba nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác:
A). 2 cm, 3 cm, 5 cm B). 1 cm, 2 cm, 4 cm C). 5 cm, 5 cm, 8 cm D). 8cm, 4cm, 3 cm
8). Trực tâm của tam giác là giao điểm của :
A). Ba đường trung tuyến B). Ba đường trung trực
C). Ba đường cao D). Ba đường phân giác
9). Cho B = 8x3y. Đơn thức đồng dạng với B là:
A). xy3 B). 8(x3y)3 C). x3y D). 8xy
10). Cho ABC có AM là trung tuyến. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A). B). C). D). GM = 2AG
11). Cho DEF, biết DE = 5 cm; DF = 10 cm; EF = 8 cm. So sánh các góc của DEF, ta có:
A). B). C). D).
12). Cho ABC vuông tại C thì:
A). AC2 = AB2 + BC2 B). AB2 = AC2 + BC2
C). BC2 = AB2 + AC2 D). AC2 = BC2 - AB2
………HẾT………

 
Gửi ý kiến

HỘI THI BẮN TÊN LỬA NƯỚC